se soucier
 | [se soucier] |  | tự động từ | |  | bận lòng, bận tâm | |  | Se soucier de l'opinion publique | | bận tâm đến dư luận | |  | s'en soucier comme un poisson d'une pomme | |  | không tha thiết tí nào | |  | se soucier d'une chose comme de l'an quarante; se soucier d'une chose comme de sa première chemise | |  | không quan tâm một tí nào đến điều gì |
|
|